Số liệu lịch sử A — sửa chữa xe (133 hồ sơ đã thanh toán theo xác nhận quản lý · chỉ đọc, tham khảo)
Mọi con số dưới đây bấm được để mở đúng danh sách hồ sơ tạo ra con số đó. Số liệu là dữ liệu nguồn do gara lập, chưa phải kết luận đã xác minh.
Chứng từ kiểm soát — 5 nhóm (hồ sơ lịch sử trong kỳ)
Chi phí theo gara (kỳ đang chọn)
Chi phí theo tháng chứng từ
Xe tốn tiền sửa nhất — 10 xe, chỉ tính lần sửa riêng từng xe
Xe vào gara nhiều nhất — 10 xe, tính cả lần sửa chung đầu kéo + rơ-moóc
Cảnh báo trong kỳ
Tiếp nhận báo hỏng
Lập hồ sơ một lần. Gara gửi báo giá sau; trường hợp đã có báo giá thì dùng Nhập hộ. Thông tin từ phiếu tài xế được giữ lại.
| Mô tả (nguyên văn báo giá) | Loại | Số lượng (SL) | Đơn vị tính (ĐVT) | Đơn giá (đ) | Thuế suất | Tính cho | Thành tiền (trước thuế) |
|---|
Hồ sơ demo đã nhập trên máy này
Kiểm tra và phê duyệt
Chọn một hồ sơ để xem báo giá – mức duyệt – quyết toán cạnh nhau và dải giá quan sát nội bộ cho từng dòng. Dải giá chỉ để tham khảo, không dùng để tự động duyệt hay từ chối.
| Ngày chứng từ | Xe / đối tượng (nguyên văn) | Gara | Loại chứng từ | Số tiền nguồn | Trạng thái |
|---|
Trung tâm cảnh báo
Ba lớp tách riêng: DỮ LIỆU NGUỒN DẤU HIỆU CẦN KIỂM TRA KẾT LUẬN ĐÃ XÁC MINH. Mọi dòng ở đây là dấu hiệu, chưa phải kết luận sai phạm. Ngưỡng do Quang Minh chọn; hệ thống không đặt sẵn số.
Bộ quy tắc và trạng thái chạy
| Mã | Quy tắc | Trạng thái với dữ liệu hiện có | Ngưỡng (QM cấu hình) | Dấu hiệu trong kỳ |
|---|
Danh sách dấu hiệu trong kỳ
| Mã CB | Hồ sơ | Ngày CT | Ngày phát hiện | Xe / đối tượng | Gara | Hạng mục | Số tiền | Lý do | Lớp · độ tin cậy | Chứng cứ / nguồn | Xử lý |
|---|
Hồ sơ xe & tài xế
Gara · Phụ tùng · Bảo hành
Nhật ký thao tác
Ghi ai làm gì, lúc nào, lý do. Không sửa, không xóa được.
| Thời gian | Vai | Người | Hành động | Đối tượng | Nội dung / lý do |
|---|